200++ Từ Vựng Về Hải quan tiếng Anh Chuẩn Nên Ghi Nhớ.

Hải quan tiếng Anh là gì? 

Hải quan là hoạt động ở cửa khẩu mang tính nhà nước trên lãnh thổ của một quốc gia, với các biện pháp mang tính chất thuế quan và phi thuế quan.

Nói cách khác, hải quan được hiểu là Nhà nước giao hoạt động kiểm tra, giám sát những phương tiện vận chuyển hàng hóa, thực hiện việc thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu… cho một cơ quan thực hiện. 

Các hoạt động của Hải quan có chức năng: Bảo hộ và thúc đẩy sự phát triển của hàng hóa trong nước, tăng khả năng cạnh tranh, giúp đẩy mạnh xuất khẩu, từ đó góp phần bảo vệ lợi ích cũng như chủ quyền quốc gia, an ninh kinh tế và an toàn cho xã hội 

"<yoastmark

Tổng cục Hải quan – Tiếng Anh 

Tổng cục Hải quan (Hải quan tiếng Anh ) được dịch sang ngôn ngữ Anh là (General Department of Vietnam Customs).

Tổ chức này trực thuộc Bộ tài chính, chức năng là quản lý nhà nước về Hải quan ( cụ thể, đối với đấu tranh chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới; hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam). 

"Tổng

Từ vựng tiếng Anh ngành hàng hải 

Với sự thúc đẩy của quá trình hội nhập quốc tế, khi đó việc giao lưu buôn bán với nước ngoài là điều tất yếu đồng nghĩa là ngành hải quan trong những năm gần đây phát triển rất nhanh.

Dưới đây sẽ là list những từ vựng về Hải quan bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh ngành hàng hải 
Từ vựng tiếng Anh ngành hàng hải

*Từ về chuyên ngành Hải quan trong tiếng Anh: 

 

Customs agency  Sở Hải quan  Customs seal  Niêm phong của hải quan 
Customs  Ngành hải quan  Waybill  Vận đơn 
Customs clearance  Thông quan  Packing list  Phiếu đóng gói hàng 
Border customs office  Trạm hải quan cửa khẩu  Customs release  Sự cho qua của hải quan 
Bureau of customs  Cục Hải quan  Non – tariff zones  Khu phi thuế quan
Customs code  Bộ luật hải quan  Clear through customs  Nộp thuế hải quan 
Customs bond  Trái phiếu hải quan  Customs  bills of entry  Hóa đơn hải quan nhập cảnh 
Customs confiscation  Sự tịch thu của hải quan  Customs surveyor  Thanh tra hải quan 
Customs preventive  Nhân viên bắt buôn lậu HQ Customs transit document  Chứng từ quá cảnh hải quan 
Customs re-entry permit  Giấy phép tái nhập khẩu của HQ Customs tare  Trọng lượng bì hải quan 
Customs debenture  Giấy chứng nhận hoàn thuế HQ Customs wharf  Bến tàu hải quan 
Customs drawback  Sự hoàn thuế hải quan  Customs shed  Phòng kiểm tra hải quan 
Custos appraised value  Giá trị ước tính của hải quan  Customs regime  Chế độ hải quan 
Customs detention  Sự giữ lại của hải quan 
Customs detention - Sự giữ lại của hải quan 
Customs detention – Sự giữ lại của hải quan

*Cụm từ về chuyên ngành Hải quan: 

Ngoài những từ trên, trong chuyên ngành hải quan bạn sẽ bắt gặp những cụm từ liên quan đến ngành này như: tờ khai hải quan tiếng anh là gì? tổng cục hải quan tiếng anh là gì? 

"Tổng

Những cụm từ được liệt kê dưới bảng sau: 

 

General Department of Customs  Tổng cục hải quan 
World Customs Organization Tổ chức Hải quan thế giới
Site of customs inspection  Địa điểm khám xét của hải quan 
Seize of contraband by the Customs  Việc tịch thu hàng lậu của bên Hải quan 
Customs value  Trị giá hải quan 
The provisions of entry  Các quy định về nhập cảnh 
Export customs entry  Tờ khai hải quan xuất khẩu 
Customs duty  Đánh thuế hải quan 
Customs fees on correspondence  Phí kiểm tra thư tín của hải quan 
Check Customs declaration code  Kiểm tra hải quan 

 

Liên hệ dịch thuật tiếng Anh chuẩn

Nhu cầu của khách hàng về dịch thuật ngày càng cao nhưng Công ty chúng tôi sẵn lòng phục vụ và tư vấn cho khách hàng có nhu cầu dịch tài liệu tiếng anh hải quan, hàng hải. 

Liên hệ dịch thuật tiếng Anh
Liên hệ dịch thuật tiếng Anh

Mọi thông tin cần tư vấn khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin của công ty: Dịch thuật – Phiên dịch 247

Hotline: 0948.620.222 – 09876.888.29
Email: dichthuattailieu247@gmail.com

 

Đọc thêm
  • Bạn cần hỗ trợ thêm từ chúng tôi?

  • Hotline tư vấn
  • Báo giá dịch thuật